| STT |
Loại Visa |
Số lần |
Thời gian |
Phí (USD) |
| 01. |
Du lịch |
Nhập cảnh một/hai/nhiều lần |
Tối đa 06 tháng |
40 |
| 02. |
Du lịch |
Nhập cảnh nhiều lần |
Tối đa 01 năm |
65 |
| 03. |
Du lịch |
Nhập cảnh nhiều lần |
Tối đa 05 năm |
130 |
| 04. |
Thị thực quá cảnh |
Nhập cảnh một lần |
Tối đa 15 ngày |
20 |
| 05. |
Thị thực sinh viên |
Nhập cảnh một/hai/nhiều lần |
Tối đa 05 năm |
75 |
| 06. |
Thị thực cho mục đích kinh doanh |
Nhập cảnh một/hai/nhiều lần |
Tối đa 01 năm |
120 |
| 07. |
Loại thị thực khác |
Nhập cảnh một/hai/nhiều lần |
Tối đa 06 tháng |
80 |
| 08. |
Loại thị thực khác |
Nhập cảnh nhiều lần |
Tối đa 01 năm |
120 |
| 09. |
Loại thị thực khác |
Nhập cảnh nhiều lần |
Tối đa 05 năm |
200 |
Chú ý: Nếu người xin cấp thị thực không có quốc tịch Việt Nam, để có thông tin về bảng lệ phí cấp thị thực kinh doanh, xin liên hệ Phòng thị thực, Đại sứ quán Ấn Độ tại Hà Nội.
Bảng lệ phí làm thị thực cho những khoản mục đặc biệt
| Quốc tịch |
Loại Visa |
Phí |
| Công dân Nhật Bản |
Thị thực quá cảnh (chỉ có hiệu lực trong 15 ngày) |
$ 01.00 |
| Loại thị thực khác |
$ 8.00 |
| Công dân Pakistan |
Tất cả các loại thị thực |
02 $ cộng thêm lệ phí thẩm định 15 $ |
| Công dân Nga |
Tất cả các loại thị thực |
$40.00 |
| Công dân Afganistan, Achentina, Hàn Quốc, Bangladesh, Jamaica, Mauritius, Mông Cổ, Maldives, Nam Phi, và Uruguay |
Tất cả các loại thị thực |
Miễn phí |
| Công dân Nepal và Bhutan |
Không cần làm thị thực |
|
| Công dân Sri Lanka |
Liên hệ Đại sứ quán Ấn Độ tại Hà Nội |
|
| Công dân các quốc gia khác |
Người nước ngoài tại Việt Nam có giấy xác nhận được cư trú lâu dài tại Việt Nam hoặc có loại thị thực ngắn hạn phải chi trả thêm 20$ cho lệ phí thẩm định |
|
| Công dân Mỹ |
Công dân Mỹ có Giấy phép lưu trú dài hạn tại Việt Nam hoặc thị thực ngắn hạn phải trả thêm 20$ cho lệ phí thẩm định và 20$ cho phí dịch vụ. |
USD 40 |
Ghi chú: Khoản phí phụ 3$ được áp dụng với tất cả các dịch vụ thị thực/ lãnh sự.